liberticide
/li'bə:tisaid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Văn học) Bóp nghẹt tự do, hủy diệt tự do: Dùng để miêu tả một điều gì đó (như một đạo luật, chính sách, hành động hoặc hệ thống) có tính chất tước đoạt hoặc đàn áp quyền tự do.
- Danh từ giống đực:
- (Văn học) Kẻ bóp nghẹt tự do: Chỉ một người hoặc một thế lực chuyên đi đàn áp, hủy diệt các quyền tự do.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Une mesure liberticide a été adoptée. (Một biện pháp bóp nghẹt tự do đã được thông qua.)
- Ce régime est accusé d'être liberticide. (Chế độ này bị cáo buộc là hủy diệt tự do.)
- Danh từ giống đực:
- Ce dictateur est un liberticide. (Tên độc tài này là một kẻ bóp nghẹt tự do.)
- Les historiens le considèrent comme un liberticide. (Các sử gia coi ông ta là một kẻ hủy diệt tự do.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này mang sắc thái rất mạnh, thường được dùng trong văn cảnh chính trị, xã hội hoặc báo chí phê phán để lên án những hành vi đàn áp nghiêm trọng.
- Có thể dùng như một phép ẩn dụ mạnh mẽ, không chỉ cho con người mà còn cho các hệ tư tưởng hoặc cơ chế.
Biến thể và từ gần giống
- Liberticide (danh từ giống cái): Hình thức giống cái của danh từ, dùng để chỉ một người phụ nữ là kẻ bóp nghẹt tự do. (Ví dụ: )
- Liberticidaire (tính từ): Một từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cùng nghĩa "bóp nghẹt tự do".
Từ đồng nghĩa
- Autoritaire (adj): chuyên quyền, độc đoán.
- Oppressif/oppressive (adj): áp bức, đàn áp.
- Despotique (adj): chuyên chế, bạo ngược.
- Tyran (n): bạo chúa, kẻ bạo ngược (đối với danh từ).
Từ trái nghĩa
- Libertaire (adj): tự do, theo chủ nghĩa tự do.
- Démocratique (adj): dân chủ.
- Émancipateur/émancipatrice (adj): giải phóng, khai phóng.
tính từ
- (văn học) bóp nghẹt tự do
- Loi liberticideluật bóp nghẹt tự do
danh từ giống đực
- (văn học) kẻ bóp nghẹt tự do