librairie

danh từ giống cái
  1. nghề bán sách
  2. hiệu sách
  3. nghiệp đoàn (những người) bán sách
  4. hãng xuất bản
    • Librairie Larousse
      hãng xuất bản La-rút-
  5. (từ , nghĩa ) thư viện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "librairie"

librairie
Une femme achète un livre dans une librairie.