liechtenstein

liechtenstein

The tiny flag of Liechtenstein flies on a mountaintop in the Alps.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Quốc gia Liechtenstein: Một công quốc nhỏ không đường ra biển (chế độ quân chủ lập hiến) nằmTrung Âu, trong dãy Alps, giữa Áo Thụy .

dụ sử dụng
  • (Liechtenstein một trong những quốc gia nhỏ nhất thế giới.)
  • (Thủ đô của Liechtenstein Vaduz.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Principality of Liechtenstein": Công quốc Liechtenstein (tên chính thức).
    • The Principality of Liechtenstein has a strong economy based on banking and tourism. (Công quốc Liechtenstein nền kinh tế mạnh dựa trên ngân hàng du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Liechtensteiner (danh từ): người dân Liechtenstein.
    • A Liechtensteiner is a citizen of Liechtenstein. (Một người Liechtenstein công dân của Liechtenstein.)
  • Liechtensteinisch (tính từ): thuộc về Liechtenstein.
    • The Liechtensteinisch flag is blue and red. (Lá cờ Liechtenstein màu xanh dương đỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Công quốc Liechtenstein: tên gọi chính thức.
  • Vương quốc nhỏAlps: mô tả địa .
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) danh từ riêng chỉ địa danh.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến Liechtenstein.