light-fingered

/'lait,fiɳgəd/
tính từ
  1. khéo tay, nhanh tay
  2. tài ăn cắp, tài xoáy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

light-fingered
A shopkeeper watches a light-fingered customer near the jewelry counter.