lilas

Học thuật
Thân thiện
lilas

Le lilas fleurit dans le jardin au printemps.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Cây hoa tử đinh hương: Một loại cây bụi hoặc cây nhỏ, hoa mọc thành chùm, thơm thường màu tím nhạt hoặc trắng.
    • Màu hoa , màu tím nhạt: Tên gọi của một màu sắc, là màu tím nhạt hoặc hồng tím, giống màu hoa của cây tử đinh hương.
  2. Tính từ (không đổi):

    • () màu hoa , màu tím nhạt: Dùng để miêu tả một vật màu sắc giống màu hoa tử đinh hương.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le parfum du lilas embaume tout le jardin. (Hương thơm của hoa tử đinh hương tỏa ngát cả khu vườn.)
    • Elle a peint sa chambre en un doux lilas. ( ấy đã sơn phòng mình một màu hoa dịu dàng.)
  • Tính từ:

    • Elle portait une robe lilas très élégante. ( ấy mặc một chiếc váy màu hoa rất thanh lịch.)
    • J'ai acheté un tissu lilas pour faire des rideaux. (Tôi đã mua một tấm vải màu tím nhạt để may rèm cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lilas commun": tử đinh hương thường (loại phổ biến nhất).

    • Le lilas commun fleurit au printemps. (Cây tử đinh hương thường nở hoa vào mùa xuân.)
  • "être dans les lilas" (thông tục, ): ở trong tình trạng mơ màng, lơ đễnh hoặc say rượu.

    • Après deux verres, il était complètement dans les lilas. (Sau hai ly, anh ta hoàn toàn lơ mơ rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lilas des Indes (danh từ): cây bằng lăng, một loại cây hoa màu tím hoặc hồng tím khác.
  • Lilas de Perse (danh từ): cây đỗ quyên xứ Ba .
  • Lilacin, e (tính từ): () màu hoa tử đinh hương (từ ít dùng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Pour le nom (couleur): Mauve (màu hoa ), violet clair (màu tím nhạt).
  • Pour l'adjectif: Mauve, violet clair.
Thành ngữ liên quan
  • "Voir la vie en lilas": Nhìn đời một cách lạc quan, qua lăng kính màu hồng.
    • Depuis qu'elle est amoureuse, elle voit la vie en lilas. (Kể từ khi yêu, ấy nhìn đời một cách lạc quan.)
lilas

Le lilas fleurit dans le jardin au printemps.

{{lilas}}
danh từ giống đực
  1. cây hoa đinh
  2. màu hoa
    • lilas du Japon
      cây xoan
tính từ (không đổi)
  1. () màu hoa
    • Robe lilas
      áo màu hoa

Từ có nhắc đến "lilas"