limbaire

Học thuật
Thân thiện
limbaire

Un botaniste examine la forme limbaire d'une feuille d'érable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Thuộc về phiến : Từ này mô tả đặc điểm liên quan đến phần phiến (phần rộng, phẳng) của một chiếc , phân biệt với cuống .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La nervation limbique est très visible. (Hệ gân thuộc phiến rất dễ thấy.)
    • On observe une déformation limbique. (Người ta quan sát thấy một sự biến dạngphần phiến .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tissu limbique": thuộc phiến .
    • Le tissu limbique est responsable de la photosynthèse. ( thuộc phiến chịu trách nhiệm cho quá trình quang hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Limbe (danh từ giống đực): Phiến (của thực vật); cũng có thể chỉ phần rìa, mép hoặc lưỡi (của một công cụ, vũ khí).
    • Le limbe de cette feuille est denté. (Phiến của chiếc này răng cưa.)
  • Limbique (tính từ): (Trong giải phẫu thần kinh) Thuộc về hệ viền, một nhóm cấu trúc não liên quan đến cảm xúc trí nhớ. LƯU Ý: Đâymột từ đồng âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn với "limbaire".
    • Le système limbique est crucial pour les émotions. (Hệ thống viền rất quan trọng đối với cảm xúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Laminar(e) (tính từ): Dạng phiến, dạng mỏng.
    • Une structure laminaire (Một cấu trúc dạng phiến).
limbaire

Un botaniste examine la forme limbaire d'une feuille d'érable.

tính từ
  1. (thực vật học) xem limbe 3

Từ gần giống