limelight

/'laimlait/
danh từ
  1. đèn sân khấu; ánh sáng đèn
  2. (nghĩa bóng) ánh đèn quảng cáo

Idioms

  • to be in the limelight
    được mọi người chú ý đến; nổi bật, nổi tiếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

limelight
The actor stood in the bright beam of the limelight.