glare

/gleə/
danh từ
  1. ánh sáng, ánh chói
  2. vẻ hào nhoáng loè loẹt
  3. cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ
nội động từ
  1. chiếu sáng, chói loà (mặt trời...)
  2. nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ
    • to glare at someone
      nhìn ai trừng trừng; nhìn ai giận dữ
ngoại động từ
  1. tỏ vẻ (giận dữ...) bằng cái nhìn trừng trừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "glare"

glare
The driver squinted against the sudden glare of the oncoming headlights.