liminal

/'liminəl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Tâmhọc) (Ngang) ngưỡng: "Liminal" là một thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ một trạng thái, một kích thích hoặc một giá trị nằmngưỡng, tức là điểm giới hạn tối thiểu để một hiện tượng (như cảm giác, nhận thức) có thể xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'excitation liminale est le stimulus minimal nécessaire pour déclencher une sensation. (Kích thích ngang ngưỡngkích thích tối thiểu cần thiết để khơi gợi một cảm giác.)
    • Ce seuil liminal varie d'une personne à l'autre. (Ngưỡng này thay đổi từ người này sang người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "État liminal": Trạng thái ngưỡng, thường dùng trong nhân học xã hội học để chỉ giai đoạn chuyển tiếp trong một nghi lễ hoặc quá trình thay đổi, khi một cá nhân không còntrạng thái nhưng chưa hoàn toàntrạng thái mới.

    • Les rites de passage plongent les individus dans un état liminal. (Các nghi thức chuyển tiếp đưa các cá nhân vào một trạng thái ngưỡng.)
  • "Espace liminal": Không gian ngưỡng, chỉ những không gian vậthoặc tinh thần mang tính chất chuyển tiếp, trung gian.

    • La gare est un espace liminal entre deux villes. (Nhà gamột không gian ngưỡng giữa hai thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Liminalité (danh từ giống cái): Khái niệm về trạng thái ngưỡng.
    • L'anthropologue a étudié la liminalité dans les rites tribaux. (Nhà nhân chủng học đã nghiên cứu khái niệm trạng thái ngưỡng trong các nghi thức bộ lạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Seuil (danh từ): Ngưỡng, điểm bắt đầu.
  • Transitionnel (tính từ): Mang tính chuyển tiếp.
Các cụm từ liên quan
  • Seuil liminal de perception: Ngưỡng nhận thức tối thiểu.
    • Les scientifiques mesurent le seuil liminal de perception auditive. (Các nhà khoa học đo lường ngưỡng nhận thức thính giác tối thiểu.)
tính từ
  1. (tâmhọc) (ngang) ngưỡng
    • Excitation liminale
      kích thích (ngang) ngưỡng