limmer

/'limnə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gái đĩ, gái điếm: Từ cổ, chủ yếu được dùng trong tiếng Scotland (Ớ-cốt) để chỉ một người phụ nữ đạo đức kém, thường một gái mại dâm.
    • Thằng đểu, thằng ba que xỏ : Nghĩa mở rộng, có thể dùng để chỉ một người đàn ông hoặc phụ nữ hành vi lừa lọc, đê tiện, không đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He warned his son about the limmers near the tavern. (Ông ấy cảnh báo con trai về những gái điếm gần quán rượu.)
    • Don't trust him; he's a cunning limmer who would sell his own mother. (Đừng tin hắn; hắn một thằng đểu xảo quyệt, có thể bán cả mẹ mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a drunken limmer": một gái đĩ/đểu cáng say rượu.

    • The town guard arrested a drunken limmer causing a disturbance. (Lính canh thị trấn đã bắt một gái điếm say rượu đang gây rối.)
  • "a thieving limmer": một tên đểu cắp vặt.

    • That thieving limmer stole my purse! (Tên đểu ăn cắp đó đã lấy trộm của tôi!)
Biến thể từ gần giống
  • Lim (động từ, cổ): vẽ, miêu tả. (Lưu ý: Từ này cùng gốc từ nhưng nghĩa hoàn toàn khác với "limmer").
  • Limb (danh từ): chi, cành cây. (Một từ đồng âm khác nghĩa, không liên quan).
Từ đồng nghĩa
  • Harlot (danh từ): gái điếm, gái đĩ.
  • Rogue (danh từ): kẻ lừa đảo, kẻlại.
  • Scoundrel (danh từ): kẻlại, đê tiện.
Lưu ý sử dụng
  • Từ cổ địa phương: "Limmer" một từ cổ, chủ yếu được tìm thấy trong văn học lịch sử hoặc văn học Scotland. hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại phổ thông.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái rất tiêu cực, xúc phạm khinh miệt.
danh từ (Ớ-cốt)
  1. gái đĩ, gái điếm
  2. thằng đểu, thằng ba que xỏ

Từ gần giống

Từ chứa "limmer"