limpidité

danh từ giống cái
  1. sự trong trẻo, tính trong trẻo
    • Limpidité de l'eau
      tính trong trẻo của nước
  2. tính trong sáng
    • La limpidité du style
      tính trong sáng của lời văn
  3. tính sáng sủa, tính rõ ràng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

limpidité
L'eau de la source a une limpidité cristalline.