linguistics

/liɳ'gwistik/
tính từ
  1. (thuộc) ngôn ngữ học
danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. ngôn ngữ học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "linguistics"

linguistics
A linguistics professor points to a diagram of the human vocal tract on a classroom whiteboard.