linh tính

  1. d. Năng khiếu biết trước hoặc cảm thấy từ xa một biến cố nào đó xảy ra liên quan mật thiết đến bản thân mình không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào. Linh tính báo cho biết một sự chẳng lành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "linh tính"

linh tính
Linh tính mách bảo cô ấy không nên đi trên con đường tối đó.