lionize

/'laiənaiz/ Cách viết khác : (lionise) /'laiənaiz/
ngoại động từ
  1. đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu)
  2. đối đâi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như mộ danh nhân
nội động từ
  1. đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ, đi tham quan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

lionize
The city lionized the returning astronaut with a grand parade.