lionize

/'laiənaiz/ Cách viết khác : (lionise) /'laiənaiz/
Học thuật
Thân thiện
lionize

The city lionized the returning astronaut with a grand parade.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đối đãi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như một danh nhân: Hành động tôn vinh, ca ngợi hoặc đối xử với ai đó như một người nổi tiếng hoặc anh hùng quan trọng.
    • Đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ: (Nghĩa , ít dùng) Đưa ai đó đi tham quan các địa danh hoặc điểm tham quan nổi tiếng.
  2. Nội động từ:

    • Đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ, đi tham quan: (Nghĩa , ít dùng) Đi tham quan các địa điểm nổi tiếng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (nghĩa chính):
    • After winning the championship, the team was lionized by the entire city. (Sau khi giành chứcđịch, cả đội được đối đãi như danh nhân bởi toàn thành phố.)
    • The media tends to lionize young tech entrepreneurs. (Giới truyền thông xu hướng đề cao như danh nhân các doanh nhân công nghệ trẻ.)
  • Ngoại động từ (nghĩa ):
    • In the 19th century, wealthy Europeans would lionize the ruins of ancient Rome. (Vào thế kỷ 19, những người châu Âu giàu có thường đi tham quan các tàn tích của Rome cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be lionized": được tôn vinh, được đối xử như một người nổi tiếng.
    • She was lionized for her humanitarian work. ( ấy được tôn vinh công việc nhân đạo của mình.)
  • "lionization of someone/something" (danh từ): sự tôn vinh, sự đề cao ai đó/cái đó.
    • The lionization of celebrities can sometimes be excessive. (Việc tôn vinh những người nổi tiếng đôi khi có thể quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Lionise (động từ): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh-Anh) của "lionize".
  • Lionization/Lionisation (danh từ): Sự tôn vinh, sự đề cao như một danh nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Celebrate: tôn vinh, kỷ niệm.
  • Glorify: tán dương, ca ngợi.
  • Idolize: thần tượng hóa.
  • Fête: chiêu đãi, tiếp đón trọng thể.
Từ trái nghĩa
  • Criticize: chỉ trích.
  • Vilify: phỉ báng, nói xấu.
  • Ignore: phớt lờ, bỏ qua.
lionize

The city lionized the returning astronaut with a grand parade.

ngoại động từ
  1. đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu)
  2. đối đâi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như mộ danh nhân
nội động từ
  1. đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ, đi tham quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống