lip-service

/'lip,sə:vis/
danh từ
  1. lời nói đãi bôi, lời nói cửa miệng, lời nói không thành thật
    • to pay lip-service to somebody
      nói đâi bôi với ai; chỉ thương miệng thương môi; chỉ khéo cái mồm, không thành thật đối với ai
    • tp pay lip-service to something
      chỉ thừa nhận cái ngoài miệng
lip-service
A politician pays lip-service to environmental protection during a speech.