lipstick

/'lipstik/
Học thuật
Thân thiện
lipstick

A woman applies red lipstick while looking into a small mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Son môi: Một loại mỹ phẩm dạng rắn, thường đựng trong một ống nhỏ, dùng để màu tạo dáng cho môi.
    • Son bôi môi: (Cách gọi khác) Chất liệu trang điểm dành riêng cho đôi môi.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):

    • Bôi/ son môi: Hành động sử dụng son môi để trang điểm cho môi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She bought a new red lipstick. ( ấy đã mua một thỏi son môi màu đỏ mới.)
    • Her lipstick left a mark on the coffee cup. (Son môi của ấy để lại vết trên tách cà phê.)
  • Động từ:
    • She quickly lipsticked her lips before the meeting. ( ấy nhanh chóng son môi trước cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To put on/wear lipstick": /đeo son môi.
    • It takes her a minute to put on her lipstick. ( ấy mất một phút để son môi.)
  • "Lipstick shade/color": Tông/ màu son.
    • What is your favorite lipstick shade? (Tông son yêu thích của bạn ?)
Biến thể từ gần giống
  • Lip gloss (n): Son bóng, một loại son tạo độ bóng thường màu nhẹ hoặc trong suốt.
  • Lip liner (n): Chì kẻ môi, dùng để định hình viền môi trước khi son.
  • Lip stain (n): Son nước/ son , loại son độ cao lâu trôi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Lip color, lip paint (màu môi, son môi - các từ ít phổ biến hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Lipstick on a pig": (Thành ngữ) Chỉ việc cố gắng làm cho một thứ xấu xí hoặc kém chất lượng trông có vẻ hấp dẫn bằng những cải tiến bề ngoài nhỏ nhặt vô nghĩa.
    • Putting a fancy logo on that poor-quality product is just putting lipstick on a pig. (Việc đặt một logo hào nhoáng lên sản phẩm chất lượng kém đó chỉ "son phấn trên heo" thôi.)
lipstick

A woman applies red lipstick while looking into a small mirror.

danh từ
  1. son bôi môi

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lipstick"