liquid-fueled

Học thuật
Thân thiện
liquid-fueled

The scientist tests a liquid-fueled rocket engine on the test stand.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chạy bằng nhiên liệu lỏng: Mô tả một động cơ, tên lửa, đốt hoặc hệ thống được cung cấp năng lượng để hoạt động bằng nhiên liệuthể lỏng (như xăng, dầu diesel, nhiên liệu tên lửa lỏng).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new rocket uses a liquid-fueled engine for its first stage. (Tên lửa mới sử dụng động cơ chạy bằng nhiên liệu lỏng cho tầng đẩy đầu tiên của .)
    • Most cars on the road are liquid-fueled vehicles. (Hầu hết ô tô trên đường các phương tiện chạy bằng nhiên liệu lỏng.)
    • They are developing a more efficient liquid-fueled heater. (Họ đang phát triển một sưởi chạy bằng nhiên liệu lỏng hiệu quả hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật, hàng không vũ trụ công nghiệp năng lượng để phân biệt với các hệ thống chạy bằng nhiên liệu rắn (solid-fueled) hoặc khí đốt (gas-fueled).
    • The debate between liquid-fueled and solid-fueled missiles centers on storage and readiness. (Cuộc tranh luận giữa tên lửa chạy bằng nhiên liệu lỏng nhiên liệu rắn tập trung vào vấn đề lưu trữ trạng thái sẵn sàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Liquid fuel (danh từ): nhiên liệu lỏng.
    • Kerosene is a common liquid fuel for jet engines. (Dầu hỏa một loại nhiên liệu lỏng phổ biến cho động cơ phản lực.)
  • Fuel (động từ): cung cấp nhiên liệu.
    • The plane stopped to fuel before the long flight. (Máy bay dừng lại để tiếp nhiên liệu trước chuyến bay dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến. Có thể diễn đạt bằng cụm từ mô tả: "chạy bằng xăng/dầu", "sử dụng nhiên liệu lỏng".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đây một tính từ ghép.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.
liquid-fueled

The scientist tests a liquid-fueled rocket engine on the test stand.

Adjective
  1. được cung cấp nhiên liệu lỏng

Từ tương tự