literality

/,litə'ræriti/
Học thuật
Thân thiện
literality

A translator explains the literality of a phrase to a student.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự y theo nghĩa đen: Chất lượng hoặc trạng thái của việc hiểu hoặc diễn giải một từ, cụm từ hoặc văn bản theo nghĩa chính xác, cơ bản nhất của , không sự ẩn dụ, phóng đại hoặc hình tượng nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His insistence on the literality of every word made the poem seem dull. (Việc anh ấy khăng khăng y theo nghĩa đen của từng từ khiến bài thơ có vẻ tẻ nhạt.)
    • The translation failed because it focused too much on literality and lost the original's poetic feeling. (Bản dịch thất bại tập trung quá nhiều vào sự y theo nghĩa đen đánh mất cảm xúc thơ ca của nguyên tác.)
    • We must consider both the literality and the symbolism in this ancient text. (Chúng ta phải xem xét cả tính y theo nghĩa đen lẫn tính biểu tượng trong văn bản cổ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Adherence to literality": Sự tuân thủ nghiêm ngặt theo nghĩa đen.

    • Legal documents often require strict adherence to literality. (Các văn bản pháp thường yêu cầu sự tuân thủ nghiêm ngặt theo nghĩa đen.)
  • "Beyond literality": Vượt ra ngoài nghĩa đen.

    • Great art often communicates ideas that go beyond mere literality. (Nghệ thuật vĩ đại thường truyền tải những ý tưởng vượt ra ngoài sự y theo nghĩa đen đơn thuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Literal (adj): Theo nghĩa đen, đúng từng chữ.

    • He took her compliment in a literal sense. (Anh ấy hiểu lời khen của ấy theo nghĩa đen.)
  • Literalism (n): Chủ nghĩa theo nghĩa đen (thường trong diễn giải tôn giáo hoặc nghệ thuật).

    • Biblical literalism is the belief that the text should be interpreted literally. (Chủ nghĩa theo nghĩa đen Kinh Thánh niềm tin rằng văn bản nên được diễn giải theo nghĩa đen.)
Từ đồng nghĩa
  • Exactness: Tính chính xác.
  • Factualness: Tính sự thật, tính thực tế.
Từ trái nghĩa
  • Figurativeness: Tính hình tượng, tính ẩn dụ.
  • Symbolism: Chủ nghĩa tượng trưng.
literality

A translator explains the literality of a phrase to a student.

danh từ
  1. sự y theo nghĩa đen

Từ gần giống