laterality

/,lætə'ræliti/
Học thuật
Thân thiện
laterality

A child shows laterality by writing with their right hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phát triển hơn hẳn một bên cơ thể: "Laterality" chỉ tình trạng một bên của cơ thể (như tay, chân, mắt, tai) phát triển hoặc được sử dụng ưu thế hơn bên còn lại.
    • Sự chuyên hóa chức năng một bên não: Trong tâm lý học thần kinh học, "laterality" còn chỉ hiện tượng một số chức năng nhất định của não bộ được kiểm soát chủ yếu bởi một bán cầu não (trái hoặc phải).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study of laterality helps us understand why most people are right-handed. (Việc nghiên cứu tính lệch bên giúp chúng ta hiểu tại sao hầu hết mọi người đều thuận tay phải.)
    • Brain laterality is a key concept in cognitive neuroscience. (Sự chuyên hóa chức năng một bên não một khái niệm then chốt trong khoa học thần kinh nhận thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cerebral laterality": Sự chuyên hóa chức năng của bán cầu não.

    • Research on cerebral laterality explores how language processing is typically dominant in the left hemisphere. (Nghiên cứu về sự chuyên hóa chức năng của bán cầu não khám phá cách xử lý ngôn ngữ thường chiếm ưu thếbán cầu trái.)
  • "Crossed laterality": Tính lệch bên chéo ( dụ: thuận tay phải nhưng thuận mắt trái).

    • Crossed laterality can sometimes be associated with learning difficulties. (Tính lệch bên chéo đôi khi có thể liên quan đến những khó khăn trong học tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Lateral (tính từ): thuộc về bên, ở bên cạnh.

    • The lateral movement of the player was impressive. (Động tác di chuyển sang bên của cầu thủ rất ấn tượng.)
  • Laterally (trạng từ): một cách sang bên, theo chiều ngang.

    • The force was applied laterally. (Lực được tác động theo chiều ngang.)
Từ đồng nghĩa
  • Dominance: Sự chiếm ưu thế ( dụ: tay thuận).
  • Hemispheric specialization: Sự chuyên hóa chức năng bán cầu não.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "laterality").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "laterality").

laterality

A child shows laterality by writing with their right hand.

danh từ
  1. sự dùng quen một tay
  2. sự phát triển hơn hẳn một bên người

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống