laterality

/,lætə'ræliti/
danh từ
  1. sự dùng quen một tay
  2. sự phát triển hơn hẳn một bên người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

laterality
A child shows laterality by writing with their right hand.