lithogène

tính từ
  1. (địa chất, địa lý) sinh đá
  2. rắn lại như đá
    • Ciment lithogène
      xi măng rắn lại như đá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lithogène"

lithogène
Le ciment lithogène durcit pour former une roche solide.