lithographie

Học thuật
Thân thiện
lithographie

L'artiste réalise une lithographie dans son atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Kỹ thuật in litô: Một phương pháp in ấn dựa trên nguyênđẩy nhau giữa dầu nước, sử dụng một phiến đá (thườngđá vôi) hoặc một bề mặt kim loại đặc biệt để tạo hình ảnh.
    • Bản in litô: Tác phẩm, bức tranh hoặc hình ảnh được tạo ra bằng kỹ thuật in litô.
    • Xưởng in litô: Nơi thực hiện công việc in ấn bằng kỹ thuật litô.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La lithographie a été inventée par Aloys Senefelder en 1796. (Kỹ thuật in litô được phát minh bởi Aloys Senefelder vào năm 1796.)
    • Ce musée expose une célèbre lithographie de Toulouse-Lautrec. (Bảo tàng này trưng bày một bản in litô nổi tiếng của Toulouse-Lautrec.)
    • Il travaille dans une lithographie ancienne du quartier. (Anh ấy làm việc tại một xưởng in litô cổ trong khu phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être tiré à la lithographie": được in bằng kỹ thuật litô.
    • Cette affiche est tirée à la lithographie. (Tấm áp phích này được in bằng kỹ thuật litô.)
Biến thể từ liên quan
  • Lithographier (động từ): in bằng kỹ thuật litô.

    • L'artiste a décidé de lithographier cette série de dessins. (Nghệ sĩ đã quyết định in loạt tranh vẽ này bằng kỹ thuật litô.)
  • Lithographique (tính từ): (thuộc về) in litô.

    • La pierre lithographique est préparée avec soin. (Phiến đá dùng để in litô được chuẩn bị rất cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Estampe (danh từ giống cái): bản in, tranh in (nghệ thuật in nói chung, có thể bao gồm cả litô).
  • Impression (danh từ giống cái): sự in ấn, ấn phẩm (nghĩa rộng hơn).
lithographie

L'artiste réalise une lithographie dans son atelier.

danh từ giống cái
  1. kỹ thuật in litô
  2. bản in litô
  3. xưởng in litô

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lithographie"