littéraire

tính từ
  1. (thuộc) văn học
    • Oeuvres littéraires
      tác phẩm văn học
  2. khiếu về văn học
danh từ
  1. nhà văn học
  2. người khiếu về văn học
  3. giáo sư văn chương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "littéraire"

littéraire
Une jeune fille lit un roman littéraire dans un parc.