liếc

Học thuật
Thân thiện
liếc

Cô ấy liếc nhìn đồng hồ treo tường trong lúc đang học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhìn nhanh lén lút: Đưa mắt nhìn một cách nhanh chóng, thường hướng sang một bên hoặc lướt qua, với ý không muốn người khác chú ý hoặc để quan sát vội vàng.
    • Mài sắc (dao, kéo): Hành động đưa lưỡi dao hoặc kéo áp sát di chuyển nhanh trên một bề mặt cứng (như đá mài, đáy bát) để làm cho lưỡi sắc hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa nhìn):
    • ấy liếc nhìn đồng hồ một cách sốt ruột.
    • Đứa trẻ liếc qua cửa sổ để xem mưa đã tạnh chưa.
    • Anh ta liếc trộm đáp án của bạn trong giờ kiểm tra.
  • Động từ (nghĩa mài dao):
    • Trước khi cắt thịt, tôi thường liếc dao vào mép bát cho sắc.
    • Thợ cắt tóc liếc lưỡi dao cạo trên miếng da cho bén.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "liếc mắt đưa tình": nhìn với ánh mắt tình tứ, ý ve vãn, thu hút.
    • Trong buổi tiệc, anh chàng không ngừng liếc mắt đưa tình về phía gái.
  • "liếc qua, liếc lại": nhìn đi nhìn lại nhiều lần một cách nhanh chóng, thể hiện sự tò mò, dò xét hoặc lo lắng.
    • Người lạ mặt đứnggóc phố, liếc qua liếc lại như đang chờ ai.
Biến thể từ gần giống
  • Lườm (động từ): nhìn với ánh mắt khó chịu, không hài lòng hoặc giận dữ, thường kéo dài hơn "liếc".
    • Bị làm phiền, ấy lườm anh ta một cái.
  • Nhìn trộm (cụm động từ): nhìn lén khi người khác không để ý. Đây cách giải thích hơn cho nghĩa "nhìn lén" của "liếc".
  • Nháy mắt (động từ): nhắm một mắt lại thật nhanh, thường để ra hiệu, khác với "liếc" đảo mắt.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "nhìn": Nhìn lén, nhìn vội, nhìn nhanh, nhìn xéo, đảo mắt.
  • Đối với nghĩa "mài dao": Mài , áp lưỡi.
Các cụm từ liên quan
  • Liếc nhìn: (cụm động từ) nhìn một cách nhanh chóng lướt qua.
    • Tôi chỉ liếc nhìn tiêu đề bài báo rồi bỏ qua.
  • Liếc trộm: (cụm động từ) nhìn lén, không muốn người khác biết.
    • Học sinh liếc trộm tài liệu trong túi.
Thành ngữ liên quan
  • Liếc mắt đưa tình: (thành ngữ) dùng ánh mắt để biểu lộ tình cảm, ý ve vãn.
    • Chàng trai trẻ biết cách liếc mắt đưa tình khiến nhiều gái mê mệt.
liếc

Cô ấy liếc nhìn đồng hồ treo tường trong lúc đang học.

  1. 1 đg. Đưa mắt nhìn chếch nhanh sang một bên. Liếc mắt nhìn trộm. Liếc qua trang sách.
  2. 2 đg. Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn. Liếc dao vào trôn bát.