liếc

  1. 1 đg. Đưa mắt nhìn chếch nhanh sang một bên. Liếc mắt nhìn trộm. Liếc qua trang sách.
  2. 2 đg. Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn. Liếc dao vào trôn bát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "liếc"

liếc
Cô ấy liếc nhìn đồng hồ treo tường trong lúc đang học.