lo liệu

  1. đgt. Biết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu: Cháu cũng biết lo liệu rồi tự lo liệu Mấy đứa cũng đã có thể lo liệu được cả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lo liệu"

lo liệu
Chị ấy lo liệu mọi thứ cho chuyến đi dã ngoại của gia đình.