loáng thoáng

  1. t. 1 Chỉ thấy được thưa thớt chỗ chỗ không, lúc lúc không. Mưa bắt đầu rơi loáng thoáng mấy hạt. Loáng thoáng vài ba người qua lại. 2 Chỉ ghi nhận được một vài nét thoáng qua, không rõ ràng, cụ thể. Thấy bóng người loáng thoáng ngoài sân. Nhớ loáng thoáng. Nghe loáng thoáng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

loáng thoáng
Mưa rơi loáng thoáng trên mặt hồ.