loáng thoáng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thưa thớt, lác đác: Dùng để miêu tả sự xuất hiện không dày đặc, chỗ có chỗ không, lúc có lúc không của sự vật, hiện tượng.
- Mơ hồ, không rõ ràng: Dùng để miêu tả sự ghi nhận, cảm nhận hoặc nhớ lại một cách không đầy đủ, chỉ thoáng qua vài nét.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa "thưa thớt, lác đác":
- Mưa bắt đầu rơi loáng thoáng mấy hạt. (Mưa bắt đầu rơi lác đác vài hạt.)
- Loáng thoáng có vài ba người qua lại. (Chỉ lác đác có vài ba người qua lại.)
- Đầu loáng thoáng mấy sợi tóc. (Đầu thưa thớt vài sợi tóc.)
Nghĩa "mơ hồ, không rõ ràng":
- Thấy bóng người loáng thoáng ngoài sân. (Thấy bóng người mờ mờ, thoáng qua ngoài sân.)
- Nhớ loáng thoáng. (Nhớ một cách mơ hồ, không rõ chi tiết.)
- Nghe loáng thoáng. (Nghe thoáng qua, không rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Loáng thoáng" thường được dùng để tả cảnh, tả trạng thái có tính chất phảng phất, thấp thoáng, không liên tục.
- Ánh đèn loáng thoáng trong đêm. (Ánh đèn thấp thoáng trong đêm.)
- Từ này gợi cảm giác về sự hiếm hoi, ít ỏi hoặc sự mờ nhạt, không đậm nét trong ký ức hoặc nhận thức.
Biến thể và từ gần giống
- Thoáng qua (cụm từ): diễn ra rất nhanh, chỉ kịp cảm nhận trong chốc lát.
- Một ý nghĩ thoáng qua trong đầu.
- Lác đác (tính từ): rải rác, không tập trung, không nhiều (thường dùng cho sự vật cụ thể như người, nhà, cây).
- Mấy ngôi nhà lác đác ven đường.
- Thưa thớt (tính từ): ít và cách xa nhau.
- Dân cư thưa thớt.
Từ đồng nghĩa
- Lác đác: rải rác, thưa thớt.
- Phảng phất: thoáng hiện, mờ nhạt (thường cho mùi hương, hình bóng, ký ức).
- Thấp thoáng: lúc ẩn lúc hiện, không rõ ràng.
Từ trái nghĩa
- Dày đặc: nhiều và tập trung sát nhau.
- Rõ ràng: minh bạch, dễ nhận thấy.
- Đậm nét: có ấn tượng mạnh, rõ rệt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Nhớ loáng thoáng: nhớ một cách không đầy đủ, chỉ vài chi tiết mơ hồ.
- Tôi chỉ nhớ loáng thoáng câu chuyện ngày xưa.
- Bóng loáng thoáng: hình bóng mờ ảo, thoáng hiện rồi biến mất.
- Chỉ thấy bóng loáng thoáng trong màn sương.
- t. 1 Chỉ thấy được thưa thớt chỗ có chỗ không, lúc có lúc không. Mưa bắt đầu rơi loáng thoáng mấy hạt. Loáng thoáng có vài ba người qua lại. 2 Chỉ ghi nhận được một vài nét thoáng qua, không rõ ràng, cụ thể. Thấy bóng người loáng thoáng ngoài sân. Nhớ loáng thoáng. Nghe loáng thoáng.