loáng thoáng

  1. clairsemé; rare
    • Đầu loáng thoáng mấy sợi tóc
      têtes aux cheveux clairsemées
    • Loáng thoáng mấy người đi qua
      quelques rares passants
  2. vague
    • Nhớ loáng thoáng
      se rappeler de façon vague ; se rappeler vaguement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

loáng thoáng
Mưa rơi loáng thoáng trên mặt hồ.