loạn lạc

  1. Cg. Tao loạn. Tình trạng hỗn loạn, trật tự mất hết trong một nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

loạn lạc
Một người nông dân tìm thấy sự bình yên trong ngôi làng nhỏ sau thời kỳ loạn lạc.