loạng choạng

Học thuật
Thân thiện
loạng choạng

Người đàn ông loạng choạng vì mệt mỏi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trạng thái đi đứng, di chuyển không vững vàng, lảo đảo, run rẩy: Dùng để miêu tả dáng đi hoặc trạng thái thăng bằng của một người hoặc vật bị rối loạn, không giữ được thế thẳng đứng ổn định.
  2. Trạng từ:

    • Một cách lảo đảo, không vững: Dùng để bổ nghĩa cho động từ chỉ hành động di chuyển, biểu thị cách thức hành động đó được thực hiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau ngã, anh ấy đứng dậy trong tư thế loạng choạng.
    • Chiếc xe chất đầy hàng chạy loạng choạng trên con đường gập ghềnh.
  • Trạng từ:

    • Người đàn ông say rượu bước đi loạng choạng trên vỉa hè.
    • Cậu mới tập đi bước những bước đầu tiên còn loạng choạng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong thể thao (quyền Anh): Chỉ trạng thái một bị đánh cho choáng váng, mất thăng bằng, sắp ngã.

    • Sau đấm mạnh, đối thủ của anh ta đứng loạng choạng gục xuống.
  • Dùng theo nghĩa bóng: Chỉ sự không vững chắc, thiếu ổn định trong các lĩnh vực phi vật chất như tình cảm, tinh thần hoặc một kế hoạch.

    • Mối quan hệ của họ đang loạng choạng trước những lời đồn thổi.
    • Kế hoạch kinh doanh bắt đầu loạng choạng thiếu vốn.
Biến thể từ gần giạng
  • Lảo đảo: Có nghĩa gần giống, chỉ sự nghiêng ngả, không vững.
  • Chập chững: Thường dùng cho trẻ nhỏ tập đi, nhấn mạnh sự non nớt, chưa vững.
  • Xiêu vẹo: Nhấn mạnh trạng thái nghiêng lệch khỏi trục thẳng đứng.
Từ đồng nghĩa
  • Chệnh choạng: (Ít dùng hơn) Cũng chỉ dáng đi đứng không vững.
  • Lúng túng: (Trong một số ngữ cảnh) Chỉ sự vụng về, thiếu tự tin khi di chuyển hoặc hành động.
Từ trái nghĩa
  • Vững vàng: Ở trạng thái cân bằng, chắc chắn, không nghiêng ngả.
  • Vững chãi: Cứng cáp, kiên cố, không dễ bị lay chuyển.
  • Thẳng tắp: Đứng hoặc đi một cách ngay ngắn, thẳng thớm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đi đứng loạng choạng: Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh trạng thái di chuyển bất ổn.

    • Ông cụ già yếu, đi đứng loạng choạng cần người dìu.
  • Loạng choạng như mắc tóc: Thành ngữ so sánh, von sự lảo đảo, vụng về, lúng túng.

    • Lần đầu diễn thuyết trước đám đông, anh ấy đứng loạng choạng như mắc tóc.
loạng choạng

Người đàn ông loạng choạng vì mệt mỏi.

  1. Nói dáng đi run rẩy, lảo đảo, không vững: Mới ốm dậy, đi loạng choạng.

Từ chứa "loạng choạng"