locket

/'lɔkit/
danh từ
  1. mề đay
  2. trái tim (bằng vàng hay bạc) lồng ảnh (đồ trang sức)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

locket
A young woman opens a silver locket to look at the photograph inside.