loe toe

  1. tt. Nhanh mồm, hay nói, hay kiếm chuyện làm quà, mách lẻo (hàm ý chê): mồm loe toe Chưa chi đã loe toe khoe khắp làng.
loe toe
Một cậu bé loe toe kể chuyện cho bạn bè nghe.