logorrhée

Học thuật
Thân thiện
logorrhée

La patiente présente une logorrhée lors de la consultation.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chứng tháo lời nói: Một tình trạng bệnhđặc trưng bởi dòng nói liên tục, nhanh, thường khó ngắt lời, có thể không mạch lạc. Đâymột triệu chứng trong một số rối loạn tâm thần hoặc thần kinh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La logorrhée est un symptôme observable dans certains états maniaques. (Chứng tháo lời nói là một triệu chứng có thể quan sát thấy trong một số trạng thái hưng cảm.)
    • Le patient souffre de logorrhée, il parle sans interruption depuis des heures. (Bệnh nhân mắc chứng tháo lời nói, anh ta nói liên tục không ngừng nghỉ trong nhiều giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Logorrhée verbale: Cụm từ chuyên môn nhấn mạnh đâysự tháo lời bằng lời nói, phân biệt với các dạng viết.

    • La logorrhée verbale peut être épuisante pour l'interlocuteur. (Chứng tháo lời nói có thể rất mệt mỏi cho người đối thoại.)
  • Être en proie à la logorrhée: Mắc phải, bị chứng tháo lời nói.

    • Sous l'effet du stress, il est parfois en proie à une logorrhée anxieuse. (Dưới tác động của căng thẳng, đôi khi anh ta mắc phải chứng tháo lời nói do lo âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Logorrhéique (tính từ): (thuộc về) chứng tháo lời nói; tính chất tháo lời.

    • Un discours logorrhéique (Một bài nói mang tính tháo lời).
  • Verbomanie (danh từ giống cái): Từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, chỉ chứng cuồng nói.

Từ đồng nghĩa
  • Flux de paroles: Dòng chảy lời nói (cách diễn đạt mô tả).
  • Verbomanie: Chứng cuồng nói.
  • Prolixité pathologique: Tính dài dòng bệnh lý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên môn này.

logorrhée

La patiente présente une logorrhée lors de la consultation.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng tháo lời nói

Từ gần giống