lom khom

  1. Đứng cúi cong lưng xuống: Lom khom cấy lúa; Lom khom dưới núi tiều vài chú ( huyện Thanh Quan).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lom khom"

lom khom
Một người nông dân lom khom cấy lúa trên cánh đồng.