long-ago

/'lɔɳə'gou/
tính từ
  1. đã lâu, đã quá lâu, từ lâu
    • the long-ago days of my youth
      những ngày đã qua của tuổi xuân tôi
danh từ
  1. ngày xưa; đời xưa
    • tales of long-ago
      chuyện đời xưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

long-ago
A child listens to a story about long-ago knights and castles.