longeron

/'lɔndʤərən/
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) rầm, rầm dọc
  2. (hàng không) cánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

longeron
L'ingénieur inspecte le longeron de l'aile de l'avion.