lordship

/'lɔ:dʃip/
danh từ
  1. quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến)
  2. gia trang; lâu đài (của đại quý tộc phong kiến)

Idioms

  • Your lordship
  • His lordship
    các hạ (tiếng tôn xưng các nhà quý tộc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "lordship"

lordship
His lordship presides over the court from the bench.