loufoque

tính từ (thông tục)
  1. gàn dở, điên rồ
  2. kỳ cục nực cười
    • Une histoire loufoque
      một chuyện kỳ cục nực cười
danh từ
  1. (thông tục) người gàn dở, người điên rồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "loufoque"

Từ có nhắc đến "loufoque"

loufoque
Un homme raconte une histoire loufoque à ses amis.