lovelace

/'lʌvleis/
Học thuật
Thân thiện
lovelace

A poet writes a lovelace by candlelight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chàng công tử phong lưu; anh chàng hay tán gái; sở khanh: Một người đàn ông phong cách quyến rũ, lịch lãm nhưng thường không chung thủy, chuyên quyến rũ phụ nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was known as the office lovelace, always flirting with the new interns. (Anh ta nổi tiếng tay sở khanh của văn phòng, lúc nào cũng tán tỉnh các thực tập sinh mới.)
    • The character in the novel is a charming but untrustworthy lovelace. (Nhân vật trong cuốn tiểu thuyết một công tử phong lưu quyến rũ nhưng không đáng tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được viết hoa (Lovelace) khi đề cập đến nhân vật lịch sử cụ thể, Robert Lovelace, từ tiểu thuyết của Samuel Richardson (1748), người đã trở thành hình mẫu cho kiểu nhân vật này.
    • His behavior was compared to that of Lovelace from the classic novel. (Hành vi của anh ta được so sánh với Lovelace từ cuốn tiểu thuyết cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Lovelace (danh từ riêng): Tên của Ada Lovelace (1815-1852), nhà toán học người Anh, được coi lập trình viên máy tính đầu tiên trên thế giới. Đây một từ hoàn toàn khác biệt, chỉ trùng cách viết.
    • Ada Lovelace wrote the first algorithm intended for a machine. (Ada Lovelace đã viết thuật toán đầu tiên dành cho máy móc.)
Từ đồng nghĩa
  • Philanderer: Người đàn ông thích tán tỉnh, tình tự không nghiêm túc.
  • Womanizer: Người đàn ông chuyên tán tỉnh nhiều phụ nữ.
  • Rake: Công tử ăn chơi, phóng đãng.
Thành ngữ liên quan
  • A regular Lovelace: Một cụm từ đôi khi được dùng để mô tả một người đàn ông phong cách hành vi tương tự nhân vật Lovelace.
    • With his smooth talk and fancy clothes, he thinks he's a regular Lovelace. (Với lời nói ngọt ngào quần áo hào nhoáng, hắn ta tưởng mình một tay sở khanh chính hiệu.)
lovelace

A poet writes a lovelace by candlelight.

danh từ
  1. chàng công tử phong lưu; anh chàng hay tán gái; sở khanh

Từ đồng nghĩa