lovesick

/'lʌvsik/
Học thuật
Thân thiện
lovesick

A young man sits alone on a park bench looking lovesick.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tương tư, ốm tình yêu: Trạng thái buồn bã, mệt mỏi, hoặc suy nhược về tinh thần thể chất do tình yêu không được đáp lại, do xa cách người mình yêu, hoặc do những cảm xúc tình yêu mãnh liệt không thể kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He wrote a series of lovesick poems after she left. (Anh ấy đã viết một loạt bài thơ tương tư sau khi ấy ra đi.)
    • She spent the whole weekend feeling lovesick and listening to sad music. ( ấy dành cả ngày cuối tuần trong cảm giác tương tư nghe nhạc buồn.)
    • The lovesick knight could think of nothing but his lady. (Người kỵ tương tư không thể nghĩ về điều khác ngoài người phụ nữ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lovesick fool": kẻ ngốc tình, người hành xử một cách thiếu suy nghĩ hoặc đáng thương tình yêu.

    • Don't be such a lovesick fool; she's not worth it. (Đừng làm thằng ngốc tương tư thế; ấy không xứng đáng đâu.)
  • "Lovesick sigh": tiếng thở dài tương tư, thể hiện nỗi buồn sự khao khát trong tình yêu.

    • He let out a lovesick sigh every time her name was mentioned. (Anh ta lại thở dài tương tư mỗi khi tên ấy được nhắc đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Lovesickness (danh từ): chứng tương tư, tình trạng ốm tình yêu.
    • His lovesickness affected his work performance. (Chứng tương tư của anh ấy đã ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Pining: khao khát, mong nhớ (một cách đau khổ).
  • Heartsick: đau lòng, sầu muộn (thường do tình cảm).
  • Languishing: uể oải, héo hon ( mong nhớ, chờ đợi).
Thành ngữ liên quan
  • Sick with love: (cụm từ mô tả) ốm tình yêu, có nghĩa tương tự "lovesick", thường thấy trong văn chương.
    • I am sick with love. (Tôi ốm tình yêu / Tôi tương tư.)
lovesick

A young man sits alone on a park bench looking lovesick.

tính từ
  1. tương tư

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "lovesick"