low-water mark

/'lou,wɔ:tə'mɑ:k/
danh từ
  1. mức nước thuỷ triều lúc thấp nhất
  2. (nghĩa bóng) mức thấp nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

low-water mark
The low-water mark on the riverbank is clearly visible after the long drought.