nadir

/'neidiə/
danh từ
  1. (thiên văn học) đế
  2. điểm thấp nhất, "ddất đen"
    • his fortume was at its nadir
      vận gặp lúc nhất, vận xuống đến tận đất đen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "nadir"

nadir
The astronomer carefully notes the position of the nadir in his star chart.