lowbrowed

/'loubraud/
tính từ
  1. trán thấp (người)
  2. mái thấp; tối tăm; cửa ra vào thấp (nhà...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

lowbrowed
A man enjoys a lowbrowed comedy show on television.