loạt

Học thuật
Thân thiện
loạt

Nhà máy sản xuất hàng loạt xe đạp mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp nhiều vật, sự việc cùng loại xuất hiện hoặc xảy ra liên tiếp, cùng một lúc: Từ dùng để chỉ một nhóm, một chuỗi các sự vật, hiện tượng tính chất tương tự nhau, diễn ra trong một khoảng thời gian.
    • Đợt, hồi (trong một hoạt động liên tục như bắn súng, vỗ tay): Dùng để chỉ một chu kỳ, một đợt hành động được lặp lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy vừa cho ra một loạt sản phẩm mới. (Chỉ nhiều sản phẩm cùng loại được sản xuất cùng lúc.)
    • Sau bài phát biểu một loạt những câu hỏi từ phía khán giả. (Chỉ nhiều câu hỏi xuất hiện liên tiếp.)
    • Khẩu súng máy bắn từng loạt một. (Chỉ mỗi đợt bắn liên thanh.)
    • Một loạt vỗ tay nồng nhiệt đã chào đón diễn giả. (Chỉ nhiều tiếng vỗ tay liên tiếp tạo thành một hồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hàng loạt": Cụm từ nhấn mạnh số lượng rất nhiều, diễn ra đồng loạt.
    • Công ty đang triệu hồi hàng loạt xe do lỗi kỹ thuật. (Chỉ số lượng rất lớn xe bị ảnh hưởng cùng một lý do.)
  • "một loạt": Cụm từ chỉ một tập hợp, một chuỗi sự việc.
    • Anh ấy đưa ra một loạt bằng chứng thuyết phục. (Chỉ nhiều bằng chứng được trình bày liên tiếp.)
Biến thể từ liên quan
  • Loạt bài (danh từ): Chỉ một chuỗi các bài viết cùng chủ đề được đăng tải liên tiếp.
    • Tờ báo đăng một loạt bài điều tra về ô nhiễm môi trường.
  • Loạt đạn (danh từ): Chỉ một đợt bắn gồm nhiều viên đạn liên tiếp từ súng tự động.
  • Liên loạt (tính từ/trạng từ): Diễn ra thành nhiều đợt, nhiều chuỗi liên tiếp không dứt.
    • Những tin tức xấu ập đến liên loạt.
Từ đồng nghĩa
  • Chuỗi: Dãy các sự vật, sự việc nối tiếp nhau (nhấn mạnh tính liên tục).
  • Hàng: Số lượng nhiều (thường dùng trong "hàng loạt", nhấn mạnh số lượng).
  • Đợt: Khoảng thời gian hay giai đoạn xảy ra một sự việc nào đó lặp lại.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Ăn một loạt: (Khẩu ngữ) Chịu chung một hậu quả xấu, thất bại cùng lúc.
    • Cả đội bóng ăn một loạt thẻ vàng lỗi chơi thô bạo.
  • Trúng một loạt: (Khẩu ngữ) Đạt được nhiều kết quả tốt cùng một lúc.
    • Anh ta trúng một loạt khi vừa thăng chức vừa trúng số.
loạt

Nhà máy sản xuất hàng loạt xe đạp mới.

  1. d. 1. Từ chỉ những vật hay sự vật giống nhau xuất hiện cùng một lúc : Sản xuất hàng loạt xe đạp ; Bắn một loạt đạn.