loạt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tập hợp nhiều vật, sự việc cùng loại xuất hiện hoặc xảy ra liên tiếp, cùng một lúc: Từ dùng để chỉ một nhóm, một chuỗi các sự vật, hiện tượng có tính chất tương tự nhau, diễn ra trong một khoảng thời gian.
- Đợt, hồi (trong một hoạt động liên tục như bắn súng, vỗ tay): Dùng để chỉ một chu kỳ, một đợt hành động được lặp lại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà máy vừa cho ra lò một loạt sản phẩm mới. (Chỉ nhiều sản phẩm cùng loại được sản xuất cùng lúc.)
- Sau bài phát biểu là một loạt những câu hỏi từ phía khán giả. (Chỉ nhiều câu hỏi xuất hiện liên tiếp.)
- Khẩu súng máy bắn từng loạt một. (Chỉ mỗi đợt bắn liên thanh.)
- Một loạt vỗ tay nồng nhiệt đã chào đón diễn giả. (Chỉ nhiều tiếng vỗ tay liên tiếp tạo thành một hồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "hàng loạt": Cụm từ nhấn mạnh số lượng rất nhiều, diễn ra đồng loạt.
- Công ty đang triệu hồi hàng loạt xe do lỗi kỹ thuật. (Chỉ số lượng rất lớn xe bị ảnh hưởng cùng một lý do.)
- "một loạt": Cụm từ chỉ một tập hợp, một chuỗi sự việc.
- Anh ấy đưa ra một loạt bằng chứng thuyết phục. (Chỉ nhiều bằng chứng được trình bày liên tiếp.)
Biến thể và từ liên quan
- Loạt bài (danh từ): Chỉ một chuỗi các bài viết có cùng chủ đề được đăng tải liên tiếp.
- Tờ báo đăng một loạt bài điều tra về ô nhiễm môi trường.
- Loạt đạn (danh từ): Chỉ một đợt bắn gồm nhiều viên đạn liên tiếp từ súng tự động.
- Liên loạt (tính từ/trạng từ): Diễn ra thành nhiều đợt, nhiều chuỗi liên tiếp không dứt.
- Những tin tức xấu ập đến liên loạt.
Từ đồng nghĩa
- Chuỗi: Dãy các sự vật, sự việc nối tiếp nhau (nhấn mạnh tính liên tục).
- Hàng: Số lượng nhiều (thường dùng trong "hàng loạt", nhấn mạnh số lượng).
- Đợt: Khoảng thời gian hay giai đoạn xảy ra một sự việc nào đó lặp lại.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Ăn một loạt: (Khẩu ngữ) Chịu chung một hậu quả xấu, thất bại cùng lúc.
- Cả đội bóng ăn một loạt thẻ vàng vì lỗi chơi thô bạo.
- Trúng một loạt: (Khẩu ngữ) Đạt được nhiều kết quả tốt cùng một lúc.
- Anh ta trúng một loạt khi vừa thăng chức vừa trúng số.
- d. 1. Từ chỉ những vật hay sự vật giống nhau xuất hiện cùng một lúc : Sản xuất hàng loạt xe đạp ; Bắn một loạt đạn.