loạt

  1. d. 1. Từ chỉ những vật hay sự vật giống nhau xuất hiện cùng một lúc : Sản xuất hàng loạt xe đạp ; Bắn một loạt đạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

loạt
Nhà máy sản xuất hàng loạt xe đạp mới.