lát

  1. 1 dt. Một thời gian ngắn ngủi: chờ tôi một lát Lát nữa ta sẽ đi.
  2. 2 dt. 1. Miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc: Khoai thái lát phơi khô Bánh mì cắt lát tẩm đường ngậm mấy lát gừng khỏi ho. 2. Nhát: nhát cuốc.
  3. 3 dt Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc bong mảng, non màu đỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ ánh đồng, vân đẹp, thớ mịn, dùng đóng đồ gỗ quý làm gỗ dán.
  4. 4 đgt. Đặt gắn gạch hay ván gỗ...thành mặt phẳng: Đường làng lát gạch gạch lát nền Ván lát sàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lát
Đường làng được lát bằng những viên gạch đỏ.