lát

Học thuật
Thân thiện
lát

Đường làng được lát bằng những viên gạch đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một khoảng thời gian ngắn: Chỉ một quãng thời gian không dài, thường dùng để chỉ sự chờ đợi hoặc một lúc sau đó.
    • Miếng mỏng, lát cắt: Chỉ một miếng mỏng, phẳng được cắt ra từ một vật thể nguyên vẹn, thường thực phẩm.
    • Nhát (công cụ): Cách gọi khác của "nhát", chỉ một động tác dùng công cụ như cuốc, dao.
    • Tên một loài cây: Cây gỗ lớn, cao, gỗ quý màu hồng nhạt, vân đẹp, dùng trong đóng đồ nội thất cao cấp.
  2. Động từ:

    • Làm phẳng bề mặt bằng cách đặt các vật liệu: Hành động xếp, đặt gắn kết các vật liệu như gạch, đá, ván gỗ để tạo thành một bề mặt phẳng, cứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (thời gian):

    • Xin chờ tôi một lát. (Hãy đợi tôi một chút.)
    • Lát nữa chúng ta sẽ họp. (Một lúc nữa chúng ta sẽ họp.)
  • Danh từ (miếng mỏng):

    • Mẹ thái khoai thành từng lát mỏng để chiên. (Mẹ cắt khoai thành từng lát mỏng để chiên.)
    • Anh ấy ăn hai lát bánh mì cho bữa sáng. (Anh ấy ăn hai lát bánh mì cho bữa sáng.)
  • Danh từ (cây):

    • Gỗ lát màu hồng nhạt vân rất đẹp. (Gỗ cây lát màu hồng nhạt vân rất đẹp.)
  • Động từ:

    • Họ dùng đá granite để lát sân vườn. (Họ dùng đá granite để làm mặt sân vườn.)
    • Sàn nhà được lát bằng gỗ sồi. (Sàn nhà được phủ bằng gỗ sồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Một lát đã": Cụm từ dùng để xin phép hoặc thông báo sẽ làm việc đó trong thời gian rất ngắn.

    • Để tôi gửi email này một lát đã. (Để tôi gửi email này cái đã.)
  • "Lát nữa" / "Một lát nữa": Chỉ một khoảnh khắc ngắn trong tương lai gần.

    • Lát nữa tôi sẽ gọi lại cho anh. (Một lúc nữa tôi sẽ gọi lại cho anh.)
Biến thể từ liên quan
  • Lát cắt (danh từ): Miếng được cắt ra, thường dùng trong ẩm thực hoặc kỹ thuật.

    • Lát cắt ngang cho thấy cấu trúc bên trong. (Mặt cắt ngang cho thấy cấu trúc bên trong.)
  • Lát gạch (danh từ): Viên gạch dùng để lát.

    • Chúng tôi cần mua thêm lát gạch để hoàn thiện sàn. (Chúng tôi cần mua thêm gạch lát để hoàn thiện sàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chốc lát (danh từ): Khoảng thời gian rất ngắn (đồng nghĩa với nghĩa thời gian của "lát").
  • Miếng / Lát mỏng (danh từ): Phần nhỏ, mỏng cắt ra từ vật lớn (đồng nghĩa với nghĩa miếng cắt của "lát").
  • Trải / Ốp (động từ): Hành động phủ một lớp vật liệu lên bề mặt (gần nghĩa với "lát" khi động từ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chờ một lát còn hơn bỏ một đời: Nhấn mạnh sự kiên nhẫn trong chờ đợi để đạt được kết quả tốt đẹp, lâu dài.
  • Nhanh như chớp, chậm như lát: Thành ngữ đối lập để so sánh sự nhanh chóng chậm chạp ("lát" ở đây có thể hiểu sự chậm rãi, từ từ).
lát

Đường làng được lát bằng những viên gạch đỏ.

  1. 1 dt. Một thời gian ngắn ngủi: chờ tôi một lát Lát nữa ta sẽ đi.
  2. 2 dt. 1. Miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc: Khoai thái lát phơi khô Bánh mì cắt lát tẩm đường ngậm mấy lát gừng khỏi ho. 2. Nhát: nhát cuốc.
  3. 3 dt Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc bong mảng, non màu đỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ ánh đồng, vân đẹp, thớ mịn, dùng đóng đồ gỗ quý làm gỗ dán.
  4. 4 đgt. Đặt gắn gạch hay ván gỗ...thành mặt phẳng: Đường làng lát gạch gạch lát nền Ván lát sàn.