luân chuyển

  1. Trao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia : Luân chuyển tờ báo cho anh em xem .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

luân chuyển
Tờ báo được luân chuyển từ người này sang người khác trong phòng đọc.