lubavitch

lubavitch

A Lubavitch rabbi teaches a group of students in a study hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (tên riêng):
    • Phong trào Hasidic truyền giáo lớn: "Lubavitch" (hay còn gọi là Chabad-Lubavitch) một phong trào trong Do Thái giáo Hasidic, nổi tiếng với lòng hiếu khách, chuyên môn công nghệ, tinh thần lạc quan sự nhấn mạnh vào việc nghiên cứu tôn giáo. Phong trào này tính truyền giáo mạnh mẽ, hướng đến việc kết nối người Do Thái trên toàn thế giới với đức tin của họ.
    • Thị trấn ở Belarus: "Lubavitch" cũng tên một thị trấn ở Belarus, từng trung tâm của phong trào Chabad trong một thời gian ngắn vào thế kỷ 19.
dụ sử dụng
  • Phong trào:

    • The Lubavitch movement has established centers in many countries. (Phong trào Lubavitch đã thành lập các trung tâmnhiều quốc gia.)
  • Thị trấn:

    • The town of Lubavitch was historically significant for the Chabad community. (Thị trấn Lubavitch ý nghĩa lịch sử đối với cộng đồng Chabad.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lubavitch Hasidism": Chủ nghĩa Hasidic Lubavitch, một nhánh của Do Thái giáo Hasidic.

    • Lubavitch Hasidism emphasizes the importance of spreading Jewish knowledge. (Chủ nghĩa Hasidic Lubavitch nhấn mạnh tầm quan trọng của việc truyền bá kiến thức Do Thái.)
  • "Lubavitcher Rebbe": Người lãnh đạo tinh thần của phong trào Lubavitch.

    • The Lubavitcher Rebbe, Menachem Mendel Schneerson, was a highly influential figure. (Giáo sĩ Lubavitch, Menachem Mendel Schneerson, một nhân vật ảnh hưởng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lubavitcher (danh từ/ tính từ): chỉ người theo hoặc thuộc về phong trào Lubavitch.

    • Many Lubavitchers are known for their outreach activities. (Nhiều người Lubavitch được biết đến qua các hoạt động tiếp cận cộng đồng.)
  • Chabad (danh từ riêng): tên gọi khác của phong trào Lubavitch, viết tắt của các từ tiếng Do Thái chỉ trí tuệ, hiểu biết tri thức.

    • Chabad is the intellectual branch of Hasidic Judaism. (Chabad nhánh trí tuệ của Do Thái giáo Hasidic.)
Từ đồng nghĩa
  • Hasidic movement: phong trào Hasidic (nói chung).
  • Chabad-Lubavitch: tên đầy đủ của phong trào.
Các cụm từ liên quan
  • Lubavitch center: trung tâm Lubavitch (nơi tổ chức các hoạt động tôn giáo cộng đồng).
    • The Lubavitch center offers classes and holiday celebrations. (Trung tâm Lubavitch tổ chức các lớp học lễ kỷ niệm ngày lễ.)
Thành ngữ liên quan
  • Lubavitch outreach: công tác tiếp cận cộng đồng của phong trào Lubavitch.
    • Lubavitch outreach includes visiting Jewish communities worldwide. (Công tác tiếp cận Lubavitch bao gồm việc thăm các cộng đồng Do Thái trên toàn thế giới.)