lucerne

/lu:'sə:n/
Học thuật
Thân thiện
lucerne

A farmer cuts lucerne in a sunlit field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cỏ linh lăng: Một loại cây họ đậu quan trọng, được trồng rộng rãi làm thức ăn gia súc, cỏ khô hoặc phân xanh. Cây lá chét ba hoa màu xanh tím.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Farmers often grow lucerne to feed their cattle. (Nông dân thường trồng cỏ linh lăng để cho gia súc ăn.)
    • Lucerne is valued for its high protein content. (Cỏ linh lăng được đánh giá cao hàm lượng protein cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lucerne hay": cỏ khô linh lăng.
    • The stable stores bales of lucerne hay for the winter. (Chuồng ngựa dự trữ những kiện cỏ khô linh lăng cho mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Alfalfa (n): Tên gọi phổ biến khác của "lucerne", đặc biệtBắc Mỹ.
    • Alfalfa is another name for lucerne. (Alfalfa một tên gọi khác của cỏ linh lăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Alfalfa: cỏ linh lăng (từ đồng nghĩa chính).
  • Forage legume: cây họ đậu làm thức ăn gia súc.
lucerne

A farmer cuts lucerne in a sunlit field.

danh từ
  1. (thực vật học) cỏ linh lăng

Từ đồng nghĩa