luminescent

/,lu:mi'nesnt/
Học thuật
Thân thiện
luminescent

La méduse luminescent brille dans les profondeurs de l'océan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vậthọc) Phát quang: Chỉ tính chất của một vật hoặc chất khả năng phát ra ánh sáng lạnh không cần đến nhiệt độ cao, thường là do các phản ứng hóa học, sinh học hoặc vậtbên trong.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les lucioles sont des insectes luminescents. (Đom đómnhững côn trùng phát quang.)
    • Les aiguilles de cette montre sont recouvertes d'une peinture luminescente. (Các kim của chiếc đồng hồ này được phủ một lớp sơn phát quang.)
    • On observe une mer luminescente la nuit dans certaines régions. (Người ta quan sát thấy một vùng biển phát quang vào ban đêmmột số khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "luminescence froide": sự phát quang lạnh (không do nhiệt).

    • La bioluminescence est une forme de luminescence froide. (Sự phát quang sinh họcmột dạng phát quang lạnh.)
  • "être luminescent": tính phát quang.

    • Ce minéral est naturellement luminescent sous les rayons UV. (Khoáng chất này tự nhiên tính phát quang dưới tia UV.)
Biến thể từ gần giống
  • Luminescence (danh từ giống cái): sự phát quang.

    • La luminescence de la mer est un phénomène fascinant. (Sự phát quang của biểnmột hiện tượng kỳ thú.)
  • Bioluminescent (tính từ): phát quang sinh học.

    • Certains poissons des abysses sont bioluminescents. (Một số loài vùng biển sâu khả năng phát quang sinh học.)
Từ đồng nghĩa
  • Phosphorescent (adj): lân quang (một dạng phát quang kéo dài sau khi ngừng kích thích).
  • Fluorescent (adj): huỳnh quang (một dạng phát quang khi tác nhân kích thích như tia UV).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ nàymột tính từ, không phrasal verb đi kèm trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ tiếng Pháp.)

luminescent

La méduse luminescent brille dans les profondeurs de l'océan.

tính từ
  1. (vậthọc) phát quang

Từ chứa "luminescent"

Từ có nhắc đến "luminescent"