lunule

/'lu:nju:l/
danh từ giống cái
  1. (toán học) hình lưỡi liềm
  2. liềm móng (đốm lưỡi liềmgốc móng tay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lunule"

lunule
La lunule blanche à la base de l'ongle est bien visible.